10
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 4
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 10/06/2050

Thứ sáu, ngày 10 tháng 6 năm 2050 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Canh Ngọ. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/2050

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13 3 14 4 Lễ Phật đản 15 5 Mang chủng 16
6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/5
20 2 21 Hạ chí 3 22 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/06/2050
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi