17
Thứ tư
Âm lịch17tháng 3
Năm
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 17/04/2041

Thứ tư, ngày 17 tháng 4 năm 2041 dương lịch là ngày 17 tháng 3 năm Tân Dậu. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2041

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 Thanh minh 4 5 5 6 6 7 7
8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 Cốc vũ 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4 4 5 5 Lập hạ 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 17/04/2041
Âm lịchNgày 17 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất