12
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 3
Năm
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 12/04/2041

Thứ sáu, ngày 12 tháng 4 năm 2041 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Tân Dậu. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2041

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 Thanh minh 4 5 5 6 6 7 7
8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 Cốc vũ 19 20 20 21 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4 4 5 5 Lập hạ 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/04/2041
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu