16
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 8
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 16/09/1989

Thứ bảy, ngày 16 tháng 9 năm 1989 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1989

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4
4 5 5 6 6 7 7 Bạch lộ 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23 Thu phân 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/9 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/09/1989
Âm lịchNgày 17 tháng 8 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi