12
Thứ ba
Âm lịch13tháng 8
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 12/09/1989

Thứ ba, ngày 12 tháng 9 năm 1989 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Kỷ Tỵ. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1989

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4
4 5 5 6 6 7 7 Bạch lộ 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23 Thu phân 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/9 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/09/1989
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu