11
Thứ hai
Âm lịch12tháng 8
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 11/09/1989

Thứ hai, ngày 11 tháng 9 năm 1989 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Kỷ Tỵ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1989

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/8 1 2 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 3 3 4
4 5 5 6 6 7 7 Bạch lộ 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 Tết Trung thu 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23 Thu phân 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/9 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/09/1989
Âm lịchNgày 12 tháng 8 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất