16
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 5
Năm
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 16/06/1911

Thứ sáu, ngày 16 tháng 6 năm 1911 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Tân Hợi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1911

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 10 7 Mang chủng 11 8 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 24 21 25 22 Hạ chí 26 23 27 24 28 25 29
26 1/6 27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4 30 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/06/1911
Âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Tân Hợi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu