13
Thứ ba
Âm lịch17tháng 5
Năm
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 13/06/1911

Thứ ba, ngày 13 tháng 6 năm 1911 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm Tân Hợi. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1911

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 10 7 Mang chủng 11 8 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 24 21 25 22 Hạ chí 26 23 27 24 28 25 29
26 1/6 27 2 28 Ngày Gia đình Việt Nam 3 29 4 30 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/06/1911
Âm lịchNgày 17 tháng 5 năm Tân Hợi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi