16
Thứ tư
Âm lịch5tháng 3
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 16/04/2059

Thứ tư, ngày 16 tháng 4 năm 2059 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Kỷ Mão. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2059

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23 6 24
7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/3 13 2
14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Cốc vũ 9
21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/04/2059
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu