1
Thứ ba
Âm lịch19tháng 2
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 01/04/2059

Thứ ba, ngày 1 tháng 4 năm 2059 dương lịch là ngày 19 tháng 2 năm Kỷ Mão. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2059

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23 6 24
7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/3 13 2
14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Cốc vũ 9
21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/04/2059
Âm lịchNgày 19 tháng 2 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất