16
Thứ tư
Âm lịch6tháng 2
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 16/03/1910

Thứ tư, ngày 16 tháng 3 năm 1910 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Canh Tuất. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1910

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Kinh trập 25
7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27 9 28 10 29 11 1/2 12 2 13 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10
21 Xuân phân 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/03/1910
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Canh Tuất
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất