2
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 2
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 02/04/1910

Thứ bảy, ngày 2 tháng 4 năm 1910 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Canh Tuất. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1910

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24
4 25 5 Thanh minh 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1/3
11 2 12 Tết Hàn thực 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 20 11 21 Cốc vũ 12 22 13 23 14 24 15
25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/04/1910
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Canh Tuất
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi