15
Thứ ba
Âm lịch5tháng 2
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 15/03/1910

Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 1910 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Canh Tuất. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1910

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Kinh trập 25
7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27 9 28 10 29 11 1/2 12 2 13 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10
21 Xuân phân 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/03/1910
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Canh Tuất
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi