15
Thứ tư
Âm lịch5tháng 6
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 15/07/2048

Thứ tư, ngày 15 tháng 7 năm 2048 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Mậu Thìn. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2048

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 Tiểu thử 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/6 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 11 22 Đại thử 12 23 13 24 14 25 15 26 16
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/07/2048
Âm lịchMùng 5 tháng 6 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất