13
Thứ hai
Âm lịch3tháng 6
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 13/07/2048

Thứ hai, ngày 13 tháng 7 năm 2048 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Mậu Thìn. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/2048

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 Tiểu thử 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1/6 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 11 22 Đại thử 12 23 13 24 14 25 15 26 16
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/07/2048
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi