15
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 4
Năm
Ất Dậu
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 15/05/2005

Chủ nhật, ngày 15 tháng 5 năm 2005 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Ất Dậu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/2005

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 1 Ngày Quốc tế Lao động 23
2 24 3 25 4 26 5 Lập hạ 27 6 28 7 29 8 1/4
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 12 20 13 21 Tiểu mãn 14 22 Lễ Phật đản 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 Mang chủng 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/05/2005
Âm lịchMùng 8 tháng 4 năm Ất Dậu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu