5
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 4
Năm
Ất Dậu
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 05/06/2005

Chủ nhật, ngày 5 tháng 6 năm 2005 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Ất Dậu. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/2005

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 25 2 26 3 27 4 28 5 Mang chủng 29
6 30 7 1/5 8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13
20 14 21 Hạ chí 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/06/2005
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Ất Dậu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi