12
Thứ năm
Âm lịch5tháng 4
Năm
Ất Dậu
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 12/05/2005

Thứ năm, ngày 12 tháng 5 năm 2005 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Ất Dậu. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2005

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 1 Ngày Quốc tế Lao động 23
2 24 3 25 4 26 5 Lập hạ 27 6 28 7 29 8 1/4
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 12 20 13 21 Tiểu mãn 14 22 Lễ Phật đản 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 Mang chủng 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/05/2005
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Ất Dậu
Can chiNgày Bính Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi