15
Thứ năm
Âm lịch16tháng 9
Năm
Ất Dậu
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 15/10/2065

Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm 2065 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Ất Dậu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2065

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 30 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9 9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12
12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23 23 Sương giáng 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/10/2065
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Ất Dậu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu