14
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 2
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 14/03/2038

Chủ nhật, ngày 14 tháng 3 năm 2038 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/2038

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 27 3 28 4 29 5 Kinh trập 30 6 1/2 7 2
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Xuân phân 15 21 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 21 27 22 28 23
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 Thanh minh 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/03/2038
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi