14
Thứ hai
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch25tháng 1
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 14/02/2061

Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 2061 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Tân Tỵ. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lễ Tình nhân (Valentine) 2061

Tháng 2/2061

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
31 11 1 12 2 13 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 17
7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 15 26 16 27 17 28 18 Vũ thủy 29 19 30 20 1/2
21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8
28 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 Kinh trập 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/02/2061
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Tân Tỵ
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu