1
Thứ ba
Âm lịch12tháng 1
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 01/02/2061

Thứ ba, ngày 1 tháng 2 năm 2061 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Tân Tỵ. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/2061

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
31 11 1 12 2 13 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 17
7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 15 26 16 27 17 28 18 Vũ thủy 29 19 30 20 1/2
21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8
28 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 Kinh trập 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/02/2061
Âm lịchNgày 12 tháng Giêng năm Tân Tỵ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất