10
Thứ năm
Âm lịch21tháng 1
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 10/02/2061

Thứ năm, ngày 10 tháng 2 năm 2061 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Tân Tỵ. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2061

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
31 11 1 12 2 13 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 17
7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 15 26 16 27 17 28 18 Vũ thủy 29 19 30 20 1/2
21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8
28 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 Kinh trập 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/02/2061
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Tân Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu