14
Chủ nhật
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch29tháng 12
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 14/02/1999

Chủ nhật, ngày 14 tháng 2 năm 1999 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Mậu Dần. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lễ Tình nhân (Valentine) 1999

Tháng 2/1999

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 Lập xuân 19 5 20 6 21 7 22
8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29
15 Giao thừa - Tất niên 30 16 Tết Nguyên đán 1/1 17 2 18 3 19 Vũ thủy 4 20 5 21 6
22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/02/1999
Âm lịchNgày 29 tháng Chạp năm Mậu Dần
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi