13
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 12
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 13/02/1999

Thứ bảy, ngày 13 tháng 2 năm 1999 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Mậu Dần. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1999

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 Lập xuân 19 5 20 6 21 7 22
8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29
15 Giao thừa - Tất niên 30 16 Tết Nguyên đán 1/1 17 2 18 3 19 Vũ thủy 4 20 5 21 6
22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/02/1999
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Mậu Dần
Can chiNgày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi