13
Thứ hai
Tết Trung thu
Âm lịch15tháng 8
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 13/09/2038

Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2038 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Mậu Ngọ. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tết Trung thu

Tháng 9/2038

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6 5 7
6 8 7 Bạch lộ 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 22 21 23 22 24 23 Thu phân 25 24 26 25 27 26 28
27 29 28 30 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/09/2038
Âm lịchNgày 15 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu