12
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 8
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 12/09/2038

Chủ nhật, ngày 12 tháng 9 năm 2038 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Mậu Ngọ. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2038

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 3 5 4 6 5 7
6 8 7 Bạch lộ 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 22 21 23 22 24 23 Thu phân 25 24 26 25 27 26 28
27 29 28 30 29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/09/2038
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất