30
Thứ hai
Âm lịch1tháng 8
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 30/08/2038

Thứ hai, ngày 30 tháng 8 năm 2038 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Mậu Ngọ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2038

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lễ Thất tịch 7 8 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
16 16 17 17 18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20 21 21 22 22
23 Xử thử 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 1/8 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/08/2038
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi