13
Thứ tư
Âm lịch15tháng 5
Năm
Giáp Tý
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 13/06/1984

Thứ tư, ngày 13 tháng 6 năm 1984 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Giáp Tý. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1984

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/5 31 2 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 3 2 4 3 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
4 6 5 Mang chủng 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 22 21 Hạ chí 23 22 24 23 25 24 26
25 27 26 28 27 29 28 Ngày Gia đình Việt Nam 30 29 1/6 30 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/06/1984
Âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Giáp Tý
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi