12
Thứ ba
Âm lịch14tháng 5
Năm
Giáp Tý
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 12/06/1984

Thứ ba, ngày 12 tháng 6 năm 1984 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Giáp Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1984

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/5 31 2 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 3 2 4 3 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
4 6 5 Mang chủng 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 22 21 Hạ chí 23 22 24 23 25 24 26
25 27 26 28 27 29 28 Ngày Gia đình Việt Nam 30 29 1/6 30 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/06/1984
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu