13
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 4
Năm
Bính Thân
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 13/05/2016

Thứ sáu, ngày 13 tháng 5 năm 2016 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Bính Thân. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2016

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 Ngày Quốc tế Lao động 25
2 26 3 27 4 28 5 Lập hạ 29 6 30 7 1/4 8 2
9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9
16 10 17 11 18 12 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 13 20 Tiểu mãn 14 21 Lễ Phật đản 15 22 16
23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23
30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 Mang chủng 1/5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/05/2016
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Bính Thân
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu