11
Thứ tư
Âm lịch5tháng 4
Năm
Bính Thân
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 11/05/2016

Thứ tư, ngày 11 tháng 5 năm 2016 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Bính Thân. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2016

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 1 Ngày Quốc tế Lao động 25
2 26 3 27 4 28 5 Lập hạ 29 6 30 7 1/4 8 2
9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9
16 10 17 11 18 12 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 13 20 Tiểu mãn 14 21 Lễ Phật đản 15 22 16
23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23
30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 Mang chủng 1/5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/05/2016
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Bính Thân
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu