13
Thứ hai
Âm lịch4tháng 12
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 13/01/1902

Thứ hai, ngày 13 tháng 1 năm 1902 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Tân Sửu. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1902

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 Tết Dương lịch 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 Tiểu hàn 27 7 28 8 29 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 30 10 1/12 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10
20 11 21 Đại hàn 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/01/1902
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Tân Sửu
Can chiNgày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi