12
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 5 nhuận
Năm
Giáp Dần
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 12/07/1914

Chủ nhật, ngày 12 tháng 7 năm 1914 dương lịch là ngày 20 tháng 5 (nhuận) năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/1914

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
6 14 7 15 8 Tiểu thử 16 9 17 10 18 11 19 12 20
13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27
20 28 21 29 22 30 23 1/6 24 Đại thử 2 25 3 26 4
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/07/1914
Âm lịchNgày 20 tháng 5 (nhuận) năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu