12
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 12
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 12/01/2070

Chủ nhật, ngày 12 tháng 1 năm 2070 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Kỷ Sửu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2070

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2070
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 Tết Dương lịch 19 2 20 3 21 4 22 5 Tiểu hàn 23
6 24 7 25 8 26 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28 11 29 12 1/12
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Đại hàn 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/01/2070
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu