11
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 11
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 11/01/2070

Thứ bảy, ngày 11 tháng 1 năm 2070 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Kỷ Sửu. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2070

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2070
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 Tết Dương lịch 19 2 20 3 21 4 22 5 Tiểu hàn 23
6 24 7 25 8 26 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28 11 29 12 1/12
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8
20 Đại hàn 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/01/2070
Âm lịchNgày 29 tháng Mười một năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Bính Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi