11
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 7
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 11/09/1909

Thứ bảy, ngày 11 tháng 9 năm 1909 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/1909

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 31 16 1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20 5 21
6 22 7 23 8 Bạch lộ 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 1/8 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6
20 7 21 8 22 9 23 Thu phân 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 Tết Trung thu 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/09/1909
Âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất