11
Thứ ba
Âm lịch22tháng 3
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 11/05/1909

Thứ ba, ngày 11 tháng 5 năm 1909 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Kỷ Dậu. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1909

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 Ngày Quốc tế Lao động 12 2 13
3 14 4 15 5 16 6 Lập hạ 17 7 18 8 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4 20 2 21 3 22 Tiểu mãn 4 23 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12
31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 Mang chủng 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/05/1909
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu