2
Thứ tư
Lễ Phật đản
Âm lịch15tháng 4
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 02/06/1909

Thứ tư, ngày 2 tháng 6 năm 1909 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Lễ Phật đản 1909

Tháng 6/1909

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
31 13 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 14 2 Lễ Phật đản 15 3 16 4 17 5 18 6 Mang chủng 19
7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/5 19 2 20 3
21 4 22 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 Ngày Gia đình Việt Nam 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/06/1909
Âm lịchNgày 15 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu