4
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 4
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 04/06/1909

Thứ sáu, ngày 4 tháng 6 năm 1909 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Kỷ Dậu. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1909

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
31 13 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 14 2 Lễ Phật đản 15 3 16 4 17 5 18 6 Mang chủng 19
7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/5 19 2 20 3
21 4 22 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10
28 Ngày Gia đình Việt Nam 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/06/1909
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu