11
Thứ hai
Âm lịch27tháng 1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 11/03/1907

Thứ hai, ngày 11 tháng 3 năm 1907 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/1907

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
25 13 26 14 27 15 28 16 1 17 2 18 3 19
4 20 5 21 6 22 7 Kinh trập 23 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 24 9 25 10 26
11 27 12 28 13 29 14 1/2 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 7 21 8 22 Xuân phân 9 23 10 24 11
25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/03/1907
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu