11
Thứ ba
Âm lịch7tháng 11
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 11/12/2029

Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2029 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Kỷ Dậu. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2029

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27
3 28 4 29 5 1/11 6 2 7 Đại tuyết 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 16 21 Đông chí 17 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 18 23 19
24 20 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/12 5 Tiểu hàn 2 6 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/12/2029
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu