26
Thứ hai
Âm lịch21tháng 10
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 26/11/2029

Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 2029 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2029

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 1/10 7 Lập đông 2 8 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 16 11 17 12 18 13
19 14 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 16 22 Tiểu tuyết 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/11/2029
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi