4
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 12
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 04/01/2030

Thứ sáu, ngày 4 tháng 1 năm 2030 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2030

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29 3 30 4 1/12 5 Tiểu hàn 2 6 3
7 4 8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Đại hàn 17
21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/1 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/01/2030
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu