10
Thứ hai
Âm lịch10tháng 2
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 10/03/2014

Thứ hai, ngày 10 tháng 3 năm 2014 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/2014

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 1 1/2 2 2
3 3 4 4 5 Kinh trập 5 6 6 7 7 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Xuân phân 20 21 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26 27 27 28 28 29 29 30 30
31 1/3 1 2 2 3 3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/03/2014
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất