4
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 3
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 04/04/2014

Thứ sáu, ngày 4 tháng 4 năm 2014 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Giáp Ngọ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2014

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7
7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 Cốc vũ 21
21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 29 29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/04/2014
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu