3
Thứ năm
Âm lịch4tháng 3
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 03/04/2014

Thứ năm, ngày 3 tháng 4 năm 2014 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Giáp Ngọ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2014

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7
7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 Cốc vũ 21
21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 29 29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4 3 5 4 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/04/2014
Âm lịchMùng 4 tháng 3 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất