21
Thứ năm
Âm lịch11tháng 10
Năm
Bính Tý
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 21/11/1996

Thứ năm, ngày 21 tháng 11 năm 1996 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Bính Tý. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/1996

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 26 7 Lập đông 27 8 28 9 29 10 30
11 1/10 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 21 11 22 Tiểu tuyết 12 23 13 24 14
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/11/1996
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Bính Tý
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất