9
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 8
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 09/09/2062

Thứ bảy, ngày 9 tháng 9 năm 2062 dương lịch là mùng 7 tháng 8 năm Nhâm Ngọ. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2062

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2062
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8
4 2 5 3 6 4 7 Bạch lộ 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 Tết Trung thu 15
18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 Thu phân 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/09/2062
Âm lịchMùng 7 tháng 8 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu