4
Thứ hai
Âm lịch2tháng 8
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 04/09/2062

Thứ hai, ngày 4 tháng 9 năm 2062 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/2062

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2062
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8
4 2 5 3 6 4 7 Bạch lộ 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 Tết Trung thu 15
18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 Thu phân 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/09/2062
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi